Bảng giá sơn lót Nippon tháng 10/2026: tính riêng lớp nền
Easy Wash Sealer, Matex Sealer, Odour-less Sealer và WeatherGard Sealer là các tên cần phân biệt.
Biên soạn: Sơn Quảng Ninh · Đối chiếu dữ liệu
Một số giá và quy cách để đối chiếu
Các dòng dưới là mẫu được chọn theo chủ đề bài viết. Giá tính cho đúng quy cách ghi cạnh tên sản phẩm, không phải giá cho mọi thùng.
Nippon Easy Wash Sealer
Lót cho tường trong nhà, kết hợp với Easy Wash và các dòng phủ phù hợp theo hệ thống hãng đề nghị.
Quy cách trong danh mục: 5 L · 15 LNippon Matex Sealer
Lót tường trong nhà giúp chuẩn bị nền xây nề và tăng độ bền của lớp phủ tiếp theo.
Quy cách trong danh mục: 5 L · 17 LNippon Odour-less Sealer
Lót trong nhà thuộc hệ Odour-less, giúp tăng bám dính và hạn chế ảnh hưởng của kiềm lên lớp phủ.
Quy cách trong danh mục: 5 L · 18 LNippon Hitex Sealer 5180
Lớp lót gốc dầu cho tường ngoài nhà; hỗ trợ ngăn kiềm và vết ố ảnh hưởng đến lớp phủ.
Quy cách trong danh mục: 5 L · 20 LNippon Super Matex Sealer
Lót cho tường ngoài nhà, hỗ trợ ngăn muối hóa và ổn định nền trước khi phủ màu.
Quy cách trong danh mục: 5 L · 17 LSơn lót là một dòng vật tư riêng
Khi đọc báo giá, không chỉ tìm giá sơn màu rồi bỏ qua lót. Loại nền, khu vực trong/ngoài nhà và lớp hoàn thiện quyết định hệ sơn cần dùng; số lượng lót phải được tính theo định mức của đúng sản phẩm.
Không dùng giá mỗi lít để thay thế việc kiểm tra tương thích. Lót cho tường khoáng và lót cho gỗ hoặc kim loại có thể cùng xuất hiện trong danh mục hãng nhưng phục vụ các bề mặt khác nhau. Gửi ảnh nền và nêu rõ vật liệu trước khi đặt.
Điểm cần đối chiếu riêng với Nippon
Trong danh mục còn có lót cho các hệ gỗ/kim loại; giá của chúng không phải lựa chọn thay thế tự động cho nền tường Báo giá nên ghi rõ tên phủ phía trên để đối chiếu tương thích, đồng thời kiểm tra dung tích 15L, 17L hoặc 18L của từng dòng.
Easy Wash có 5L và 15L; Matex Sắc Màu Dịu Mát có 5L và 17L. Một số dòng có quy cách kg xen lít, nên cần đọc đủ đơn vị trên báo giá.
Tính chi phí từ những quy cách có dữ liệu
Ví dụ từ dữ liệu của Nippon Easy Wash Sealer: một quy cách 5 L có giá 1.029.000 đ; quy cách 15 L là 2.915.000 đ. Mua 3 quy cách 5 L tạo tổng lượng tương đương, giá cộng lại 3.087.000 đ. So với một quy cách lớn, chênh lệch là 172.000 đ. Đây là phép cộng theo cùng dòng, nhóm màu và chính sách thuế được ghi trong bảng; không bao gồm phí giao hoặc màu pha phát sinh.
Chuẩn bị thông tin trước khi chốt
Gửi đủ các mục dưới đây để báo giá có thể đối chiếu với lượng vật tư giao thực tế. Nếu chưa chọn được dòng, giữ nguyên diện tích và yêu cầu sử dụng để cửa hàng đề xuất các phương án trên cùng cơ sở.
- Nền là vữa, bê tông hay lớp sơn cũ
- Hạng mục trong nhà hay ngoài trời
- Tên lớp phủ sẽ thi công phía trên
- Diện tích thực sơn và quy cách còn thiếu
Câu hỏi trước khi đặt hàng
Giá trong bài có phải báo giá chốt cho mọi đơn tháng 10 không?
Giá Nippon là giá tham khảo theo nguồn bảng giá hiệu lực 13/04/2026 đang công khai, đã gồm VAT theo dữ liệu website. Xác nhận giá bán, màu pha và hàng sẵn trước khi đặt. Báo giá cuối cùng cần ghi ngày áp dụng và số lượng thực mua.
Tôi chưa có mã màu hoặc chưa biết lượng sơn thì hỏi giá thế nào?
Gửi ảnh nhà, vị trí công trình, kích thước hoặc diện tích cần sơn và hạng mục trong/ngoài nhà. Cửa hàng sẽ trao đổi lựa chọn sản phẩm, lượng vật tư và phần thông tin cần kiểm tra trước khi báo giá.
Nguồn dữ liệu và cách đọc
Giá và quy cách lấy từ dữ liệu bảng giá đang dùng tại Sơn Quảng Ninh, được đối chiếu ngày 03/10/2026. Ngày nguồn giá có thể sớm hơn ngày biên tập. Nội dung không xác nhận tồn kho và không thay thế báo giá chốt theo đơn.